tỷ dụ

Học thuật
Thân thiện
tỷ dụ

Tỷ dụ, một con mèo có thể bắt chuột.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỷ dụ một từ dùng để giới thiệu một trường hợp, sự việc cụ thể nhằm minh họa, làm hơn cho một lẽ, quy tắc hoặc khái niệm vừa được nêu ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Để hiểu quy tắc này, ta có thể xem xét một tỷ dụ sau đây.
    • Tác giả đưa ra nhiều tỷ dụ sinh động để giải thích cho lý thuyết phức tạp.
    • Anh ấy nói: "Tỷ dụ như trường hợp của bạn A, thì sẽ xử lý thế nào?"
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng: "Tỷ dụ" thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, chính luận hoặc diễn văn trang trọng để dẫn chứng.

    • Nhà nghiên cứu đã lấy nhiều tỷ dụ từ lịch sử để chứng minh cho luận điểm của mình.
  • Dùng để đưa ra giả định: Có thể dùng "tỷ dụ" để bắt đầu một tình huống giả định nhằm suy luận hoặc thảo luận.

    • Tỷ dụ chúng ta đủ nguồn lực, kế hoạch sẽ tiến hành ra sao?
Biến thể từ gần giống
  • Thí dụ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa cách dùng với "tỷ dụ". Đây từ phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết hiện đại.

    • Hãy lấy một thí dụ đơn giản để minh họa.
  • dụ (danh từ): Từ đồng nghĩa, thông dụng nhất trong tiếng Việt hiện đại, dùng trong mọi ngữ cảnh.

    • Tôi sẽ đưa ra một dụ cụ thể.
  • Tỷ như (liên từ): Có nghĩa tương tự "ví như", dùng để so sánh, von.

    • Lòng ngay thẳng tỷ như mặt nước hồ thu.
Từ đồng nghĩa
  • Thí dụ: dụ, trường hợp minh họa.
  • dụ: Điển hình, trường hợp cụ thể để minh họa.
  • Điển hình: dụ tiêu biểu, đại diện.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Tỷ dụ" mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn so với " dụ" "thí dụ". thường được dùng trong các văn cảnh yêu cầu tính học thuật hoặc trang trọng cao.
  • Tính chất: một danh từ, thường đứngvị trí làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc sau các giới từ như "với", "qua", "bằng".
tỷ dụ

Tỷ dụ, một con mèo có thể bắt chuột.

  1. Nh. Thí dụ.